Đang diễn ra trong cộng đồng
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
I'm afraid there was no burglar. It was all the housekeeper's invention.
invention: phát minh
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
paper bag; paper plane
paper: giấy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Being a teenager nowadays can be rough.
rough: nhám, gồ ghề
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
(AI sẽ tạo ví dụ theo ngữ cảnh cho "love")
love: (AI đang điền nghĩa)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Parker was one of the original bebop players.
original: nguyên gốc
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
This book contains all of Shakespeare's plays.
play: chơi ; trò chơi, trận đấu
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
a rough tone; a rough voice
rough: nhám, gồ ghề
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The fungus was first described by a botanist.
describe: mô tả
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
paper tiger; paper gangster
paper: giấy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
This according voice of national wisdom.
according: theo
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The function describes a very complex surface.
describe: mô tả
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Every person has a unique life, therefore every person has a unique journey. ― Gary Cook
unique: unique
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài