Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
(AI sẽ tạo ví dụ theo ngữ cảnh cho "love")
love: (AI đang điền nghĩa)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
an ancient author an ancient empire
ancient: xưa, cồ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Being a teenager nowadays can be rough.
rough: nhám, gồ ghề
1 người đã gửi bản ghi âm
Xem bài
an ancient city an ancient forest
ancient: xưa, cồ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
That was a great play by the Mudchester Rovers forward.
play: chơi ; trò chơi, trận đấu
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
This according voice of national wisdom.
according: theo
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
a rough tone; a rough voice
rough: nhám, gồ ghề
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Every person has a unique life, therefore every person has a unique journey. ― Gary Cook
unique: unique
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Parker was one of the original bebop players.
original: nguyên gốc
1 người đã gửi bản ghi âm
Xem bài
The fungus was first described by a botanist.
describe: mô tả
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The function describes a very complex surface.
describe: mô tả
1 người đã gửi bản ghi âm
Xem bài