Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
'Sit' and 'listen' are verbs.
verb: động từ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I'd like you to meet my colleague, Lan.
colleague: đồng nghiệp
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
You see lightning and hear thunder.
lightning: tia chớp
1 người đã gửi bản ghi âm
Xem bài
You can have a self-catering holiday in an apartment.
self-catering: tự nấu ăn
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
My mum wakes me up.
wake (sb) up: thức dậy; đánh thức ai
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
A company has to price its products appropriately.
price: định giá
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Ordinary is more polite than ugly.
ordinary: bình thường
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Sales dropped in the final quarter.
drop: giảm, rơi xuống
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The grasslands of the prairies.
prairie: đồng cỏ (Bắc Mỹ)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The company branched out into software.
branch out: mở rộng (lĩnh vực)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
All I ever think about is knocking off at three.
knock off: tan ca, nghỉ làm (infml)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Closed-circuit television is used to monitor public areas.
closed-circuit television: truyền hình mạch kín
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài