make up your mind
/meɪk ʌp jɔː maɪnd/ phrase Theo nghĩaquyết định
“You'll have to make up your mind soon.”
Họ từ: make up your mind (phrase) · mind (noun)
Đồng nghĩa: decide
Trái nghĩa: hesitate
Tra từ, nghĩa, từ gần đúng hoặc từ khóa trong sổ từ vựng của cộng đồng - như từ điển Anh-Việt / Việt-Anh. Mỗi từ chỉ hiện một kết quả.
quyết định
“You'll have to make up your mind soon.”
Họ từ: make up your mind (phrase) · mind (noun)
Đồng nghĩa: decide
Trái nghĩa: hesitate
đưa ra quyết định
“He made the decision to return to the USA.”
Họ từ: make a decision (phrase) · decide (verb) · decisive (adjective)
Đồng nghĩa: decide
Trái nghĩa: hesitate
đưa ra quyết định
“We must make a decision.”
Họ từ: take/make a decision (phrase) · decide (verb) · decision (noun)
Đồng nghĩa: decide
Tạo sổ NoteWise để lưu từ bằng một chạm, ôn lại có nhắc lịch và nhờ bạn học chấm bài viết tay.
Sổ của bạn đang chờ!
Một tài khoản để tham gia cộng đồng và có sổ từ vựng của riêng bạn.
Tạo sổ của tôiĐã có sổ? Đăng nhập