📦
📦 Kết hợp A1 v2

EngNote - Tiếng Anh A1

Cho người mới bắt đầu làm quen với tiếng anh (A1)

Bởi EngNote ✓
⬇ 0 lượt tải ☆ Chưa có đánh giá 📝 48 ghi chú 🃏 52 từ vựng 🕒 Cập nhật 22/10/2026

Giới thiệu

Cho người mới bắt đầu làm quen với tiếng anh (A1)

Nội dung gói (100)

📝 Ghi chú

📁 Giáo trình A1
  • A1 · Chủ đề 01 – Bài 1: Xin chào
  • A1 · Chủ đề 01 – Bài 2: Tôi là ai
  • A1 · Chủ đề 01 – Bài 3: Bạn làm nghề gì?
  • A1 · Chủ đề 01 – Bài 4: Không phải vậy đâu
  • A1 · Chủ đề 02 – Bài 1: Gia đình tôi
  • A1 · Chủ đề 02 – Bài 2: Đây là ai?
  • A1 · Chủ đề 02 – Bài 3: Trông bạn thế nào?
  • A1 · Chủ đề 02 – Bài 4: Bạn là người thế nào?
  • A1 · Chủ đề 03 – Bài 1: Bạn bao nhiêu tuổi?
  • A1 · Chủ đề 03 – Bài 2: Bao nhiêu cái?
  • A1 · Chủ đề 03 – Bài 3: Cái này giá bao nhiêu?
  • A1 · Chủ đề 04 – Bài 1: Mấy giờ rồi?
  • A1 · Chủ đề 04 – Bài 2: Hôm nay là thứ mấy?
  • A1 · Chủ đề 04 – Bài 3: Sinh nhật bạn là khi nào?
  • A1 · Chủ đề 04 – Bài 4: Hẹn gặp nhé
  • A1 · Chủ đề 05 – Bài 1: Nhà của tôi
  • A1 · Chủ đề 05 – Bài 2: Trong phòng có gì?
  • A1 · Chủ đề 05 – Bài 3: Đồ vật ở đâu?
  • A1 · Chủ đề 05 – Bài 4: Dọn dẹp nhà cửa
  • A1 · Chủ đề 06 – Bài 1: Buổi sáng của tôi
  • A1 · Chủ đề 06 – Bài 2: Một ngày của cô ấy
  • A1 · Chủ đề 06 – Bài 3: Bạn có... không?
  • A1 · Chủ đề 06 – Bài 4: Bạn có thường... không?
  • A1 · Chủ đề 06 – Bài 5: Buổi tối của bạn thế nào?
  • A1 · Chủ đề 07 – Bài 1: Món ăn yêu thích
  • A1 · Chủ đề 07 – Bài 2: Trong tủ lạnh có gì?
  • A1 · Chủ đề 07 – Bài 3: Gọi món
  • A1 · Chủ đề 07 – Bài 4: Bữa cơm gia đình
  • A1 · Chủ đề 08 – Bài 1: Bạn đang mặc gì?
  • A1 · Chủ đề 08 – Bài 2: Màu sắc & kích cỡ
  • A1 · Chủ đề 08 – Bài 3: Tôi mặc thử được không?
  • A1 · Chủ đề 08 – Bài 4: Thanh toán
  • A1 · Chủ đề 09 – Bài 1: Các địa điểm trong thành phố
  • A1 · Chủ đề 09 – Bài 2: Hỏi đường
  • A1 · Chủ đề 09 – Bài 3: Bạn đi bằng gì?
  • A1 · Chủ đề 09 – Bài 4: Bạn đang ở đâu?
  • A1 · Chủ đề 10 – Bài 1: Các bộ phận cơ thể
  • A1 · Chủ đề 10 – Bài 2: Tôi bị ốm
  • A1 · Chủ đề 10 – Bài 3: Đi khám bệnh
  • A1 · Chủ đề 10 – Bài 4: Sống khỏe mỗi ngày
  • A1 · Chủ đề 11 – Bài 1: Hôm nay trời thế nào?
  • A1 · Chủ đề 11 – Bài 2: Bốn mùa
  • A1 · Chủ đề 11 – Bài 3: Động vật & thiên nhiên
  • A1 · Chủ đề 11 – Bài 4: Hôm qua trời thế nào?
  • A1 · Chủ đề 12 – Bài 1: Sở thích của tôi
  • A1 · Chủ đề 12 – Bài 2: Đi chơi không?
  • A1 · Chủ đề 12 – Bài 3: Kế hoạch cuối tuần
  • A1 · Chủ đề 12 – Bài 4: Cuối tuần vừa rồi

🃏 Từ vựng

📁 Giáo trình A1
  • first name — tên (tên gọi)
  • good night — chúc ngủ ngon; chào (khi chia tay buổi tối)
  • how are you — bạn khỏe không
  • last name — họ
  • office worker — nhân viên văn phòng
  • see you later — hẹn gặp lại
  • vietnamese — (thuộc) Việt Nam; người Việt; tiếng Việt
  • dong — đồng (tiền Việt Nam)
  • eighty — tám mươi
  • four — bốn
  • how many — bao nhiêu (danh từ đếm được)
  • how much — bao nhiêu (tiền); bao nhiêu (không đếm được)
  • ninety — chín mươi
  • one hundred — một trăm
  • seventy — bảy mươi
  • sixty — sáu mươi
  • thirteen — mười ba
  • years old — (bao nhiêu) tuổi
  • half past — rưỡi (… giờ 30)
  • next week — tuần sau
  • in front of — phía trước
  • messy — bừa bộn, lộn xộn
  • next to — bên cạnh
  • catch the bus — bắt xe buýt
  • cook dinner — nấu bữa tối
  • every day — mỗi ngày
  • go home — về nhà
  • how often — bao lâu một lần
  • leave home — ra khỏi nhà (đi làm, đi học); rời gia đình
  • listen to music — nghe nhạc
  • set an alarm — đặt báo thức
  • take a bath — tắm (bồn)
  • take a shower — tắm (vòi sen)
  • watch tv — xem ti vi
  • noodles — mì, phở, bún (món sợi)
  • cashier — thu ngân
  • fitting room — phòng thử đồ
  • coffee shop — quán cà phê
  • go straight — đi thẳng
  • right now — ngay bây giờ, lúc này
  • traffic light — đèn giao thông
  • turn left — rẽ trái
  • turn right — rẽ phải
  • stay in bed — nằm nghỉ trên giường
  • stomachache — đau bụng
  • last week — tuần trước
  • go camping — đi cắm trại
  • last weekend — cuối tuần trước
  • picnic — buổi dã ngoại, ăn ngoài trời
  • shopping mall — trung tâm mua sắm
  • sounds good — nghe hay đấy, được đấy
  • stay home — ở nhà

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên sau khi dùng thử gói.

Gói khác của EngNote

📦 Kết hợp Pre Immediately ⬇ 2

Business English (Lesson, Vocab)

Nâng cao tiếng Anh trong môi trường công việc với các bài học thực tế và từ vựng chuyên ngành. Học cách giao tiếp, viết email, tham gia họp, thuyết trình và trao đổi với đồng nghiệp, khách hàng quốc tế một cách tự tin và chuyên nghiệp.

EngNote ✓
📝 16 🃏 351
Chi tiết
🃏 Từ vựng A1-A2 ⬇ 1

4000 Essential English Words 1

Giới thiệu: 4000 Essential English Words 1 là cuốn đầu tiên trong bộ sách học từ vựng tiếng Anh nổi tiếng, dành cho người học ở trình độ cơ bản. Sách giúp mở rộng vốn từ thông dụng thông qua các bài học theo chủ đề, câu ví dụ, bài đọc ngắn và bài tập thực hành.

EngNote ✓
🃏 176
Chi tiết
🃏 Từ vựng A2 ⬇ 0

4000 Essential English Words 2

Giới thiệu: 4000 Essential English Words 1 là cuốn đầu tiên trong bộ sách học từ vựng tiếng Anh nổi tiếng, dành cho người học ở trình độ cơ bản. Sách giúp mở rộng vốn từ thông dụng thông qua các bài học theo chủ đề, câu ví dụ, bài đọc ngắn và bài tập thực hành.

EngNote ✓
🃏 231
Chi tiết
Kéo nút + để đổi vị trí
Tạo note Tra từ điển Làm bài test Đăng bài